Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "mục tiêu" (1)

mục tiêu
phát
Tiếng Anh Danh từthe aim
Từ vựng của tôi
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
I set a goal to learn Japanese.

swap_horiz Từ liên quan "mục tiêu" (4)

mục tiêu phát triển bền vững
phát
Tiếng Anh Khácsustainable development goals
Từ vựng của tôi
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
nhắm mục tiêu
Tiếng Anh Cụm từto target
Từ vựng của tôi
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
loạt mục tiêu
Tiếng Anh Danh từseries of targets
Từ vựng của tôi
Đã liên tục phóng tên lửa vào loạt mục tiêu liên quan.
Continuously launched missiles at a series of related targets.
đa mục tiêu
Tiếng Anh Tính từMulti-purpose
Từ vựng của tôi
Dự án này là một khu đô thị đa mục tiêu.
This project is a multi-purpose urban area.

format_quote Cụm từ "mục tiêu" (20)

Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
I aim for a new goal.
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
I set a goal to learn Japanese.
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
Tôi cần xác định mục tiêu.
I need to determine my goal.
Mức tiêu thụ điện tăng cao.
Electricity consumption is increasing.
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
The Congress affirmed its continued steadfastness to the goal of national independence.
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
We worked hard to achieve our goals.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
The teams need to coordinate closely to achieve the common goal.
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình trong năm nay.
He achieved his goal this year.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
Developing clean energy is a strategic goal for many countries.
Mục tiêu của quân đội là bảo vệ dân thường khỏi nguy hiểm.
The military's objective is to protect civilians from danger.
Phát ngôn viên lên án việc Iran 'nhắm mục tiêu' vào quốc gia thành viên.
The spokesperson condemned Iran for 'targeting' the member state.
Đã liên tục phóng tên lửa vào loạt mục tiêu liên quan.
Continuously launched missiles at a series of related targets.
Mục tiêu liên quan đến Mỹ trên khắp khu vực.
Targets related to the US throughout the region.
Nhắm mục tiêu vào các cơ sở quốc phòng.
To target defense facilities.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.